p.
Cõng. Amĭ ƀă ană nao pơ
hơma : Mẹ cõng con đi lên nương.
Ƀă
ană : Cõng con, mang thai.
Bơnai
anai ƀă : Cô này mang thai.
Ƀă
leo : Cõng con phía trước. Ƀă
lưng : Mang trên lưng không quạt ra
sau. (Cõng không dung khăn).
Ƀă
ƀem : Nuôi dưỡng, nuôi nấng.
Amĭ
ama ƀă ƀem bă ană bă brơi hiam klă :
Cha mẹ nuôi nấng con cái sao cho tốt.
Amĭ
ama pô ƀă ƀem pô čem rông : Cha mẹ
là người sinh thanh, nuôi nấng.
2.
Ƀă : Lây nhiễm.
Kâo ƀă tơlơi ruă arang :
Tôi bị lây nhiễm bệnh từ người khác.
3.
Ƀă : Xứng, hợp.
Dua ung mô̆ ñu ƀă biă ih :
Hai vợ chồng xứng đôi vừa lứa.
Čơđai
anun čut sum ao anun ƀă biă mă : Bộ
quần áo đó rất hợp với anh ta.
Ƀă
(kơtlăù) lao kâo/ lao kơkâo .
Ƀă
ñu : Hình như, dường như. Pôanai
ƀă ñu mâo tơlơi ruă : Người này
hình như bị bệnh.
Ajouter un commentaire