p.
Bận (váy). Ƀar eng
: Bận váy.
Kur,
Lao, Jring Jrai ƀar eng : Phụ nữ Lào
Khơme, Jring Jrai Tây nguyên bận váy.
2.
Leo. (Cây thực vật bám leo vào nhau).
Hré
brang kañ ƀar đĭ phun kơyâo : Dây rừng
bám leo vào thân cây.
3.
Rơñañ ƀar = rơñan arô̆ :
Dây rừng.
Ajouter un commentaire