pyô.
Khàn tiếng. Ðok ƀrôh:
Giọng khàn khàn. Ƀrôh đok:
Khàn tiếng. Kâo ƀrôh yua kơ pơhiap
lu: Tôi bị khàn tiếng vì nói
nhiều. Ƀrôh rơkông:
Khàn cả tiếng (giận giữ). Kâo iâo
ong ƀrôh rơkông ƀu mư̆ ƀơĭ pơ pă ong nao:
Tôi kêu mày khàn cả tiếng mà không nghe, mày đi đâu.
Kâo pơtô ong ƀrôh rơkông ƀrôh đok
ƀu mư̆ ƀơĭ: Mẹ dạy con hết lời
hết ý mà con chẳng nghe.
2.
Nói nhiều không ý từ (đồ dốt).
Ƀing
ƀrôh: Kẻ dốt nát lắm lời.
Ajouter un commentaire