p.
1. Uốn. Ƀrom
wĕ ƀư̆ brơi tơpă: Cái ten cong uốn
lại cho thẳng.
(d)
Ƀrom wĕ ƀư̆ hang tơgơi, pơsơi wĕ ƀư̆
hang čơnaih, mơnuih sôh bruă pơtlaih hang hiap:
Cái ten cong uốn bằng miệng, sắt cong uốn bằng kềm,
người sai dùng lời để uốn nán.
2.
Vươn. Ƀư̆ drơi
: Vươn vai, vươn mình. Ƀư̆
drơi či tơgŭ : Vươn vai đứng dạy.
Ajouter un commentaire