=>
PƠÐUNG
Cháy
chạm/ đụng phải, (nồi , nước sôi/ than hồng).
Tơngan
kâo al djơ̆ hang gô̆ ia hlor:
Tay tôi cháy sạm chạm phải ấm nước sôi. Tơ
Luč apui lê̆ trun mơng tơpur al djơ̆ jong kâo:
Khúc củi rơi xuống từ lò bếp cháy sạm chân tôi.
Pơđiă
al:
Da cháy sạm do ánh nắng mặt trời.
Ajouter un commentaire