(P.a)
1.
Chịu đựng. Añ/
eñ (pk)
kơ tơnap
truh pơ djai:
Chịu đựng sự gian khổ cho đến chết.
2.
Añ
jua/ ơt (pk)
pran:
Nín thở. Nai
ia jrao brơi pô ruă añ jua lơm pơhmư̆ ƀơi tơda.
Bác sĩ ra lệnh cho bệnh nhân nín thở khi khám lồng
ngực.
3.
Añ
asơi/ kơ asơi:
Nhịn ăn. Ñu
añ asơi dua hrơi:
Chị/ anh ấy nhịn ăn hai ngày. Ñu
añ kơ asơi dua hrơi yua kơ ruă:
Vì đau anh/ chị ấy nhịn cơm hai ngày.
4.
Nhẫn nhục:. Añ
bế amang djop bruă, amra rơnuk-rơnua:
Hãy nhẫn nhục trong mọi công việc sẽ được bình
an.
(P.a)
1.
Chịu đựng. Añ/
eñ (pk)
kơ tơnap
truh pơ djai:
Chịu đựng sự gian khổ cho đến chết.
2.
Añ
jua/ ơt (pk)
pran:
Nín thở. Nai
ia jrao brơi pô ruă añ jua lơm pơhmư̆ ƀơi tơda.
Bác sĩ ra lệnh cho bệnh nhân nín thở khi khám lồng
ngực.
3.
Añ
asơi/ kơ asơi:
Nhịn ăn. Ñu
añ asơi dua hrơi:
Chị/ anh ấy nhịn ăn hai ngày. Ñu
añ kơ asơi dua hrơi yua kơ ruă:
Vì đau anh/ chị ấy nhịn cơm hai ngày.
4.
Nhẫn nhục:. Añ
bế amang djop bruă, amra rơnuk-rơnua:
Hãy nhẫn nhục trong mọi công việc sẽ được bình
an.
Ajouter un commentaire