Tung
tăng(cố giẫy dụa nhưng không thoát được) cà tững.
Ƀuh yơh
añal-añal/ djal djal (pk)
kơ pai
djơ̆ sing.
Chợt thấy con thỏ giẫy dụa tung tăng trong cái bẫy
lưới. Ƀuh
djruah añal añal đuaĭ rai :
Thấy con hoãng cà tững cà tững chạy tới.
(kar)=>
AÑOL
AÑOL. Bơ kơ añal kơ akan djơ̆ hơñual:
Lủng lẳng cá mắc lưới.
Ajouter un commentaire