(P.a)
Gân (kar) =>ARAT.
Ară
tơkai/ tơngan:
Gân, dây thần kinh chân/ tay.
Ară
akô̆:
Dây thần kinh đầu.
Ară
lon:
Thớ thịt của đất. Ia
jrao hram djop ară/ arat lon:
Thuốc ngấm vào mọi thớ thịt của đất.
Mơnong
ară/ arat:
Thịt gân (có gân).
2.
Sợi, cái, điếu, giọt. Sa
ară hrĕ/ kuat/ ƀuk/ jrum/ hot/ ia:
Một loại sợi dây/ dây kẽm/ tóc/ cái kim chỉ/ điếu
thuốc/ giọt nước.
3.
Mạch (nước). Ară
ia:
Mạch nước.
(P.t)
Laĭ
djơ̆ djop ară, ră djơ̆ djop anan:
Nối đến tên mình khắp mọi nơi. => ARAT.
Ajouter un commentaire