Quai
vụ. Akô̆
atoa:
Núm quai vụ. Tlon
atoa:
Chân (mũi) quai vụ.
Atoa
yong (kar)
atoa dar:
Con vụ đang quay. Pơyong
atoa =>
đah atoa
(kar)=>Ðar
toa (pk):
Ðánh vụ. Pon
hrĕ atoa:
Cuốn dây vụ. (Atoa)
tơlot-kue:
1.
Con vụ bị ngã và bị thua.
Tơlot
kue 2.
: Lột
da (thua cuộc).
Ajouter un commentaire