(P.a) Khớp,
mấu.
Atut
čơđeng tơngan/ tơkai:
Khớp ngón tay/ ngón chân.
Atut
kram/ le/ pơ ô:
Mấu tre/ le/ nứa. Atut
kơyâo:
Mấu (gỗ). Atut-ateng:
chi tiết, chi li, nhỏ nhặt nhắt.
(P.t)
Soh
đing atut, tơ blut đing uan, soh khan mơblơi, soh tơlơi
puaĭ:
Ý nói: Lỡ lầm, sai trái. (kar)=> Pheč
pheng (pk).
Ajouter un commentaire