pa.
1. Diều.
Bêm
mơnŭ, čim, kơtrao.
……đa ….đa… Diều gà, bồ câu, chim. v… v… Mă
hĭ bêm, hlâo kơ ƀlač mơnŭ:
Cắt bỏ diều trước khi mổ gà.
2.
Bêm: Bướu
cổ = bong
kô.
Mơnuih
hơmâo bêm/ bong ko juat ruă akô̆:
Người mắc bệnh bướu cổ thường bị nhức đầu.
Trôk,
črôh bê̆ mơ bă bêm:
Hãy ăn, uống cho đầy họng.
Ajouter un commentaire