1.
p.
Mở.
Blang/
pok
hră:
Mở cuốn sách. Blang
mơta:
Mở mắt.
Pok
blang mơta:
Mở mắt mà xem.
d)
Gah
iao blang khuă, gah hnuă tơleh hriang:
Mở xiềng tháo xích để được tự do.
2.
p.
Nở.
Blang/
bô̆
tung/
hlung/
tian/
kian:
Sình, đầy bụng.
Bơnga
blang:
Hoa nở.
Kơyâo
blang/ bô̆:
Cây nở (khi ngâm trong nước).
3.
(Pa) Añam
blang:
Rau mùng tơi.
Añam
blang ƀar:
Rau sam.
4.
pa.
Čim blang:
Khướu.
Čim
blang akuaĭ:
Loại chim khướu nhỏ.
d)
Čim
črang blang bao:
Chim xòe, khướu kêu chích choè: Chim xòe, khướu kêu
chích choè (Ý nói: việc chẳng lành).
D
Nao
pơ glaĭ čim (B)lang glaĭ pơ sang (a)kô̆ (mơ)nŭ:
(pk)
Ði
rừng dựa vào tiếng khướu kêu, ở nhà bới theo đầu
gà. ( Phong cách tiên đoán theo phong tục Jrai).
Ajouter un commentaire