pyô.
1. Thẳng
hằng, thẳng táp.
Dap črang
: Xếp hàng
thẳng táp.
Črang
pơnư̆ (anih ngă bơnư̆ hơđap).
Anai črang pơnư̆ kâo gih ƀu dui ngă ôh: Ðặt phên ngăn
nước suối để đặt đó.
Pa.
Ƀôdah
črang = hlir :
Con tương cận của vẹt nhưng nhỏ hơn vẹt.
Ajouter un commentaire