p.
Xâu. Čut
hơdring mơnong :
Xâu mấy miếng thịt.
Duai.
Čut
hơdring hring čơđeh kơ adơi amai :
(Có dịp ăn trâu bò nhớ chia phần cho anh chị em).
Čut
jrum :
Xỏ chỉ vào kìm. Čut
sum :
Mặc quần. Čut
čơkhô̆ :
Mang giầy. Čut
gai amang hlang :
Cắm que vào máy tranh.
Čut
adung rơmô :
Xỏ mũi bò. Čut
mă rơmô :
Gắt lấy bò đi (cho người khác).
Ajouter un commentaire