'bôh (KJ)(đt): 1- thấy. ''Inh bôh hăp dơ̆ng ah jih trong: Tôi thấy nó đứng bên lề đường. Xơxâu 'bôh: Thấy rõ. 'Bôh pôm măt, băt pôm don: Gặp nhau tay bắt mặt mừng, mà chẳng có gì tiếp đãi. 'Bôh tơ’ngla pran, pơm pơnhôm: Ỷ mình mạnh nên làm phách. Ih hơxay ka 'bôh mă 'dei dĭ: Anh kiếm cá có được gì đâu.'' 2- kinh nguyệt. ''Drăkăn 'bôh hơbăn: Ðàn bà có kinh.''
Ajouter un commentaire