'bih (KJ)(dt): con rắn. '''Bih hre: Rắn lãi. 'Bih pơlŏng: Rắn lục. 'Bih joh: Rắn cắn, mổ. 'Bih tur: Rắn hổ mang. 'Bih ring rông: Rắn cạp nong. 'Bih klăn: Trăn. 'Bih prao: Loại rắn có mồng gáy như gà rất độc. 'Bih rơxang: Rắn học trò (rắn lửa). 'Bih chrăng bia: Loại rắn xanh dài (không độc). 'Bih kơnang grai: Con rồng.''
Ajouter un commentaire