'bok (KJ)(dt): 1- đức, ngài. '''bok pơgơ̆r teh 'dak: Ngài Chủ tịch nước. 'Bok papa: Ðức Giáo Hoàng. ''2- ông nội hay ông ngoại''. 'bok inh xang kră boih: ông nội tôi đã già rồi. ''3- ông''. 'bok Rơh 'buh xa bơbe: ông Rơh làm thịt dê. ''4- thằng''. 'bok iĕ oei ngôi ah pra: Thằng nhỏ đang chơi ngoài hiên. ''5- con (chỉ một số con vật). '' 'Bok kla: Con cọp. 'Bok 'dŭng: Con bò đụng. 'Bok mơ̆m: Con bò mẫm.''
Ajouter un commentaire