chơhĕng (K)(tt): 1- bực mình. ''Hăp ling pơtơ̆t tơdrong jang, kơ'na hơgơ̆m kơ hăp truh, 'don inh chơhĕng: Nó thường làm gián đoạn công việc, nên mỗi khi nó tới, là tôi bực mình. ''2- chán nản. '' Năr tô̆, chơhĕng, uh kơ rơhing jang: Trời nắng, chán không muốn làm.''
Ajouter un commentaire