dă tơdă (K)(trt): 1- thừa dịp, nhân lúc.'' Dă tơdă bă hăp hrŭl, nhôn jrơ̆m kon hăp: Thừa dịp ba nó đi vắng, chúng tôi gặp nó. ''2- trước sau gì cũng xảy ra.'' E nĕ kơ klĕ, dă tơdă 'de gô rôp e kơnh: Ðừng ăn cắp, không chóng thì chày người ta cũng bắt thôi. Bô̆k kơmăng dă tơdă gô jrơ̆m kiĕk: Ði đêm cũng có ngày gặp ma.''
Ajouter un commentaire