p.
1..
Ðưa. Dai
tơngan iao:
đưa tay trái.
2.
Quay. Dai
akô̆ rơdêh:
quay đầu xe.
3.
Xê dịch.
Dai
hĭ kơƀang anai pơ dih:
Xê dịch bàn này sang đằng kia.
Dai
ung dai bơ wai, dai bơnai dai pơ kiă, dai ană dai pơ dlang:
có chồng có vợ hãy tự giữ lấy.
Wĭt
tah tơkai dai tơngan:
Về tay không. Tah
tơkai dai tơngan:
Giả từ dùng trong câu hát.
Kâo
či tah tơkai dai tơngan yơh:
tôi xin giả từ anh em.
Ajouter un commentaire