pa.
1..
Chàng. (Anh
chàng).
Dam
rung :
Bạn bè cùng giới đồng lứa (nam giới).
Dam
phu, san, bam :
Chàng phu, san bam.
2.
Thằng cu. Ơ
dam mă hot (kơ) ơi wơ̆. Cu
ơi lấy giùm thuốc cho ông.
Dô̆
dam :
Ðộc thân. Ƀing
dam dra:
Thanh niên nam nữ.
Prong
dŭ rŭ dam ƀam tơ sao:
Prong
dŭ = prong tơ kơ dŭ:
(Thân hình) vặm vở.
Rŭ
dam = truh tơdam:
Trưởng thành. Ƀam
tơsao = čat tơsao:
Vú nẩy nở (đến tuổi trưởng thành).
Brơi
jơngum ană dam, hiăm ană dra:
Ƀă
ană dam dra dô̆ hrông hang hiăm drơi jan :
Sinh con cái không mất mát và đều khỏe mạnh.
Dam
đưm :
Thanh niên xưa.
Suat
kơ tuai kơteh reh prai pơjai tor dang akô̆ tuang khan ñiu:
Ðống khố chỉnh tề lai khố đính hạt cườm đầu
đối khan đống (cách ăn mặc thanh niên dân tộc Jarai
xưa).
Ajouter un commentaire