gŏ (KJ)(dt): 1- nồi. ''Gŏ lơ̆n: Nồi đất. Gŏ tĕng: Nồi rất nhỏ. Gŏ kăng: Nồi đồng có quai. Gŏ kăng hŏnh: Nồi đồng đỏ. Gŏ hơdrĕng: Chảo. Gŏ 'dei gơ̆r: Chảo có cán. Gŏ chrăn: Nồi bị nứt. Gŏ hơ'nah: Nồi bể dùng lại để rang bắp (...) Gŏ tăng: Tẩu thuốc. Pơgau gŏ: Kiềng. Minh pôm hnam 'bar gŏ por: Một nhà có hai gia đình. Gŏ pơnai: Vợ chồng. 'Dak dăr gŏ: Nước xoáy.'' 2- trâu một năm tuổi (có thể đổi lấy một cái nồi đồng).
Ajouter un commentaire