gơgleng (KJ)(trt): 1- quá sức, hết sức. ''Klĭk gơgleng: Ðiếc hẳn. Rơhing gơgleng: Thèm hết sức. Lơlŭk gơgleng kơ 'don: Tiếng ồn ào chói tai. 'Năr tô̆ gơgleng, liliơ e kơxu buk?: Trời nóng bức quá, mà sao anh đắp mền. ''2- sắp sửa. ''Xe wă kơdâu gơgleng, e hiơ̆ tơyơ hei: Xe sắp chạy, nãy giờ mãi chơi ở đâu!''
Ajouter un commentaire