gơgring (K)(tưt): tiếng lục lạc, ‘''De hơxuang tap hơgơ̆r chô̆ krĕng nĕng pơ'nhong, kong găr re gơgring: Họ vừa múa vừa vỗ trống, tiếng lục lạc hòa lẫn tiếng cong có điểm hạt cườm kêu leng keng. Gơgring krĕng nĕng hơxeh Xet jur Yuăn: Tiếng lục lạc ngựa của ông Xet xuống miền đồng bằng kêu leng keng.''
Ajouter un commentaire