gah 1(KJ)(đt): 1- đuổi. ''Pim ling pơma kưê kă, gah hăp dơ̆ng bơ̆n: Pim luôn nói chuyện bậy bạ, đuổi nó đi. Gah kŏ tơ hơgah: Ðuổi chó ra ngoài.'' 2- xô đẩy, vạch lối đi giữa đám đông. ''Hăp gah inh, lơ̆m nhôn kơdah plei: Nó xô ngã tôi trong lúc đá bóng. 'De tơdăm gah kon pơlei, wă ăn kră pơlei tŏk tơ rông: Thanh niên vạch lối giữa đám đôn, cho già làng lên nhà rông. ''3- nới rộng thêm.'' Kơnong 'măng âu uh kơ găl, athai gah hăp 'biơ̆: Khung cửa này không vừa cánh, phải nới khung rộng thêm chút.''
Ajouter un commentaire