gah 2(KJ)(trt): bên, về phía. Gah âu, gah to: Bên này, bên kia. Gah ‘ngeu, gah 'ma: Bên trái, bên phải. Gah 'ngir, gah rŏng: Phía trước, phía sau. Gah kơnơ̆m, gah kơpơ̆ng: Phía dưới, phía trên. Gah ti, gah xŭng: Phía đông, phía tây. Unh tơnuh 'nao, bre oei gah drăkăn adroi: Vợ chồng mới cưới ở bên đàng gái trước.
Ajouter un commentaire