Soumis par wikiethnies.org le mar, 05/17/2011 - 00:09
gor (K)(dt): 1- sống mũi, sống lưng.'' Muh pep uh kơ 'dei gor: Mũi tẹt không có sống mũi. Gor kơting kơdŭ: Cột xương sống. ''2- gân. '' Hek gor hla prit wă kơ 'nŭng por: Tước gân lá chuối để gói cơm.''
Ajouter un commentaire