kăp 1(K)(đt): 1- cắn. ''Kơne kăp ti: Chuột cắn tay. Kăp hek: Cắn xé. Kăp 'dao: Tục lệ ngậm kiếm, thề trung thành với lời hứa''. 2- lập nhóm''. Kăn hăp kăp khul: Chúng nó thành lập nhóm.'' 3- đòi lãi. ''Kăp xre: Ðòi trả lãi. ''4- giá cả, trị giá. ''Drăm mơnoh e kăp dôm yơ? Ghè đó anh bán giá bao nhiêu?'' 5- bắt lửa.'' Liliơ e pơkăp unh uh kơ kăp thoi âu? Sao con mồi lửa không cháy như thế này?''
Ajouter un commentaire