Soumis par wikiethnies.org le mar, 05/17/2011 - 00:16
pơyĕng (K)(đt): 1- phải làm, phải thực hiện. '' Năr âu uh kơ yĕng akŏm, bơ̆n gô pơyĕng dơning: Hôm nay ta không họp được, mai ta phải họp. ''2- hoàn tất.'' Pơyĕng năr âu, dơning bơ̆n pơdei: Làm xong hôm nay, mai ta nghỉ.''
Ajouter un commentaire