pŭk 1(K)(dt): 1- nạc (cá), cơm (trái cây).'' Ka tih pŭk loi kơ iĕ: Cá lớn nạc nhiều hơn cá nhỏ. Jrang hơren 'dei pŭk lơ loi jrang brĕl: Chôm chôm dày cơm hơn nhãn. ''2- phần ruột của tre, le...'''De tanh grang păng kơ'doh kram, gah pŭk hăp 'de tŭk lê̆: Họ đan rỗ bắt cá bằng cật tre, phần ruột họ vứt bỏ.''
Bình luận