rơjong (K)(đt): 1- khánh kiệt.'' Hnam 'de noh xơ̆ pơdrŏng, dang ei rơjong boih: Nhà họ trước kia giàu, bây giờ khánh kiệt. ''2- sắp hết (trái cây). ''Plei huăk âu rơgeh, yor inh phĕ, dang ei rơjong boih: Cây xoài này sai trái lắm, do tôi hái, nên bây giờ gần hết. ''3- giảm bớt.'' Pơrang xang rơjong boih: Cơn dịch đã giảm bớt.''
Bình luận