rơmơ̆n (K)[rơmuơ̆n(KJ)](trt):1- đuối sức.'' Rơmơ̆n 'dĭ jơ̆ng ti: Bủn rủn chân tay.'' 2- mềm.'' Por âu xŏng rơmơ̆n: Cơm này ăn mềm. ''3- du dương.'' 'Bơ̆r hat rơmơ̆n: Tiếng họ hát du dương. ''4- êm dịu. '' Mĕ pơxô̆ kon păng 'bơ̆r rơmơ̆n: Mẹ khuyên con lời lẽ êm dịu.''
Bình luận