tah wah (K)(đt): 1- thắc mắc. ''Hơ̆m 'dei bu lơ̆m iĕm tah wah gah tơdrong inh 'nao pơma hei? Có ai trong các anh thắc mắc về vấn đề tôi vừa nói không? ''2- vướng mắc trong hôn nhân. ''Iĕm jet năng 'de trong, wă lơlĕ bre mă gô iŏk dihbăl hơ̆m 'dei tơdrong kikiơ tah wah: Các anh hỏi những người làm chứng xem, đôi vợ chồng sắp cưới có điều gì vướng mắc không?''
Bình luận