Submitted by wikiethnies.org on T3, 05/17/2011 - 00:17
xăi (KJ)(đt): 1- gieo.'' Inh năm xăi 'ba tơ na: Tôi đi gieo lúa vào ruộng. ''2- rảy.'' Xăi 'dak tơ cham adroi kơ xơpuih kuă kơ 'bui: Rảy nước trên sân trước khi quét để khỏi bụi. ''3- tạt vào.'' 'Mi xăi jơnĕng hnam: Mưa tạt vào tường nhà.''
Bình luận