xa (KJ)(đt): ăn. ''Xa prit: Ăn chuối. Xa minh nơ̆r: Ăn một miếng. Xŏng xa: Aên uống. Pơma xa rơgei: Ăn nói giỏi. Xa 'long: Aên đòn. Xa 'bơ̆r: Mang tiếng. Xa 'de: Ăn hiếp. Xa ôn: Aên vụng. Apinh xa: Ăn mày. Xa jên: Lãnh lương. Xa yua: Aên bám. Krong xa jih: Sông làm lỡ bờ. Xa 'dĭ jĭ oei: Mượn của cải đã ăn hết, nhưng nợ vẫn còn. Teh bĭ xa, moa bĭ 'dom: Ðất không ăn, mối không bám (ý nói không hư mất). Xa minh kơ'dŏng, xŏng minh pơnhan: Aên cùng thúng cùng chén (ý nói sự đoàn kết). Unh xa rơnơh: Cháy chòi. ''
Bình luận