pyô.
Dần dần. Ƀrư̆ jing tui:
Tiến bộ dần dần (hoặc) ƀrư̆ đĭ tui.
Ƀrư̆
prot tui/ ƀrư̆
trun tui/ ƀrư̆
hret tui/ ƀrư̆
rơngiă tui: Dần dần biến mất.
Ƀrư̆
… amang ƀrư̆ : Càng …
càng. Ia prong tui amang ƀrư̆
: Mực nước sông lên dần.
Ƀrư̆
kơ: Càng. Ƀrư̆
kơ hrơi, ƀrư̆ prong tui: Càng ngày
càng lớng lên. Ƀrư̆ thun ƀrư̆ jing
tui: Càng ngày càng phát triển. Ƀrư̆
ƀiă: Lớn hơn một tí nữa. Un anai
ƀrư̆ kơ nua un adih: Giá thành con heo
này mắc hơn con kia một tí.
Bình luận