1.
At
dô̆:
Vẫn còn. Kau/
ñu at dô̆ hiam drơi jan mơn:
Tôi/ anh, chị ấy vẫn còn mạnh khỏe.
At
dô̆ dơ mit:
Không lung lay. Ðứng vững như kiềng ba chân.
At
dô̆ mơtam:
tổn tại vĩnh viển.
2.
At
pran (kar)
=> Añ
jua/
pran:
Nín thở.=> HƠ-ƠT
(pk).
Apui
at:
bị bỏng. Apui
at djơ̆ tơngan kau:
Tay tôi bị bỏng do va chạm phải lửa than hồng.
(kar)=> Pơđung
(pk).
Bình luận