Submitted by wikiethnies.org on T3, 05/17/2011 - 00:09
êng nêng (K)(trt): 1- mênh mông. ''Mir nhôn xă êng nêng: Ðồng lúa chúng tôi rộng mênh mông. ''2- đồ sộ. ''Hnam pêng tăl tih êng nêng: Nhà ba tầng đồ sộ. ''3- kếch sù. ''Xet pơdrŏng êng nêng: ông Xet giàu kếch sù.''
Bình luận