pa.
Rau cải.
Añam
bơi pôk:
Cải trắng. Añam
bơi hang/
hat:
Cải xanh. Añam
bơi anung:
Bắp cải, cải búp. Añam
bơi bơnga:
Cải hoa (xu
phlơr).
Añam
bơi mơsam:
Dưa chua. Añam
bơi anah:
Cải non. Ñač
añam bơi hat jrôk adung:
Giả cải xanh bị xạc mũi.
Jrai
hơdrak/ hơdrap ƀong añam bơi hat kiang kơ hluh amang adung:
Bị xổ mũi, người jrai thường ăn cải xanh để thông
mũi. Añam
bơi bôh:
Cải củ. Rah/
sai añam bơi amang đang:
Gieo hạt cải trên rẫy.
Bình luận