'dak (KJ)(dt): nước. '''Dak hai: Nước bọt, nước miếng. 'Dak măt: Nước mắt. 'Dak xut: Mật ong. 'Dak Diĕng: Nước Thánh. 'Dak 'blăng: Nước lã. 'Dak xơngieu: Nước lạnh. 'Dak hlăng: Nước trong. 'Dak lŏk: Nước đọng ở thân cây. 'Dak tih: Nước lớn. 'Dak rơlat: Nước lụt. 'Dak kơmluh: Nước sủi bọt. 'Dak bih: Nọc độc. 'Dak bơ-uh : Mồ hôi. 'Dak tô̆ ŏr ŏr: Nước ấm ấm. 'Dak bluh: Nước phun. 'Dak li lơ̆n: Ðại hồng thủy. 'Dak hĕr hĕr: Nước xấp xỉ mặt đất. 'Dak pơdăr gŏ: Nước xoáy. ’Dak hơdrĕch: Tinh trùng''
Bình luận