Submitted by wikiethnies.org on T3, 05/17/2011 - 00:09
găl 2(KJ)(tt): 1- vừa vặn, kịp lúc.'' Chơkhŏ âu găl kơ jơ̆ng inh: Giày này vừa chân tôi. Tơchĕng adroi jĭ găl: Lo liệu trước vừa lúc. ''2- đáng. '''De haioh xau lau, găl kơ xa 'long: Trẻ nghịch ngợm, đáng ăn roi. Găl găi (tiếng láy đồng nghĩa)''
Bình luận