ga 2(K)(trt): 1- ăn một cách ngon lành. '''Bôh hăp xŏng ga, inh mah rŏnh: Thấy nó ăn ngon lành, tôi phát thèm. ''2- thường hay, quen (thường đi với từ ''kơ). Inh ga kơ bơlŏ lon: Tôi thường hay bị sốt cách nhật. Hăp ga kơ năng 'de kơdah plei rĭm kơxơ̆: Nó thường xem bóng đá mỗi buổi chiều.''
Bình luận