'long (KJ)(dt): 1- cây''. Kăl 'long: Chặt cây. 'Long dơnơ̆ng, tơnhŭm, kơdrăk, tơxing, kơpang: Cây hương, cẩm lai, trắc, gỗ lim, dầu. 'Long hơ'blong: Cây thẳng đuột. 'Long jra wĕnh kơtonh: Gậy Giám mục (tôn giáo). 'Long jă: Người làm tay sai. Gơ̆ 'long (hoch 'long): Rút thăm. ''2- giá cả. ''Pơjruh 'long: Hạ giá.'' 3- số phận.'' Inh 'long răm 'dĭk: Số phận tôi hẩm hiu.'' x: aneh
Bình luận