|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Trŏ |
trŏ (KJ)(tt): 1- đúng, phải. ''Ih pơm tơdrong âu uh kơ trŏ: Anh làm chuyện này không đúng. Thoi âu trŏ boih: Như vậy đúng rồi. Muh măt trŏ, hơbŏ guăng: Mặt mũi duyên dáng. Trŏ kikiơ: Không sao. Trŏ kơ 'don: Vừa ý. ''2- bị. ''Hăp trŏ pơrang chŭ: Nó bị bệnh đậu mùa. Trŏ xrŏng: Bị trúng chông. Trŏ yoch: Phạm lỗi. ''3- đụng chạm. ''Pơma trŏ 'de: Nó phạm tới người khác.'' 4- dùng diễn tả thể bị động.'' Trŏ tơlang: Bị xét xử. Trŏ pôk pơtao: Ðược phong vương.'' |
Bahnar |
| Trŏ 'jue |
trŏ 'jue (K)(dt): công chính. |
Bahnar |
| Trŏ hơtŏ |
trŏ hơtŏ (K)(dt): công bằng. |
Bahnar |
| Trơ wơ |
trơ wơ (KJ)(dt): loại kê hạt nhỏ chùm trái câu cá hay nấu rượu. |
Bahnar |
| Troch |
troch (KJ)(đt): gọt, vót.'' Troch 'long chih chi: Gọt bút chì. Troch xrŏng: Vót chông.'' |
Bahnar |
| Trơi |
trơi (K)(dt): dái tai. |
Bahnar |
| Trôi trôi |
trôi trôi (K)(trt): theo sau.'' Rơmo yŏng bô̆k tơyơ, trôi trôi kon kiơ̆ tơnoh: Bò mẹ đi đâu, bò con theo đó.'' |
Bahnar |
| Troi troi |
troi troi (KJ)(trt): đi kẻ trước người sau. ''Bre hăp bô̆k troi troi lơ̆m bri: Hai đứa nó đi kẻ trước người sau trong rừng.'' |
Bahnar |
| Trôk |
trôk (KJ)(dt): bùn.'' Kơpô pung trôk: Trâu đầm bùn. Xem 'bet trôk: Chim mò giun.'' |
Bahnar |
| Trok 1 |
trok 1(KJ)(đt): 1- tham gia.'' Năr inh tơ-iung hnam, hăp trok inh minh pôm nhŭng wă kơ et ngôi xô̆: Ngày tôi dựng nhà, nó tham gia một con heo để ăn mừng.'' 2- thay lại, sửa lại.'' Hnam âu gia xang bŭk, bơ̆n athai trok ming: Nhà này tranh lợp đã mục, chúng ta phải thay lại.'' |
Bahnar |