|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| 'ba |
'ba (KJ):1- lúa, thóc. '''Ba tơyông: Nếp. 'Ba tơyông mông: Nếp đỏ. 'Ba tơyông tơh: Nếp than: 'Ba tơyông ak: Nếp quạ. 'Ba hle: Lúa mới.'Ba broi: Lúa tẻ. 'Ba krêng: Lúa sớm. 'Ba rah: Lúa rài. Ba klôi: Lúa muộn. 'Ba bo:Lúa lép.'Ba brĕch: Lúa hoang. 'Ba tơpŭ: Lúa nặng trĩu hạt. 'Ba xu: Lúa bổi (còn rơm rác). 'Ba 'ju: Lúa hong trên lửa: Hơnong 'ba: Rơm. 'Ba huơ̆t: Lúa trổ''. 2- (thành ngữ) ''‘De bơ̆ mir, wă ‘bôh ‘ba; ‘de choh na, wă ‘bôh ‘dak; ‘de tanh jak, wă ‘bôh phe; ‘de koh pơle, wă ‘bôh hnam; ‘de tanh pam, wă ‘bôh ka: Họ làm nông, để được lúa; họ cuốc ruộng, để có nước; họ đan gùi, để có gạo; họ chặt le, để có nhà. Họ đan đôm, để được cá (ý nói, nhờ sự cần cù và siêng năng, có thể trở thành giàu có).'' |
Bahnar |
| 'bă 1 |
'bă 1(KD)(trt): vào lúc, ngay lúc, khi. '''Bă inh truh, hăp xang bô̆k boih: Ngay lúc tôi đến, nó đã đi rồi.'' |
Bahnar |
| 'bă 2 |
'bă 2(K)(trt): sực nhớ. ''Bô̆k tơ mir, 'bă hiơt tơgă tơ hnam: Ði tới rẫy, sực nhớ qŭn rựa ở nhà.'' |
Bahnar |
| 'băch |
'băch (KJ)(tt): trắng (dây bằng kim loại). ''Rơbưn ‘băch: Dây kim lọai trắng.'' |
Bahnar |
| 'bah |
'bah (KJ)(tt) sứt, mẻ.'' Tơgă 'bah: Rựa mẻ. Gŏ 'bah 'bơ̆r: Nồi sứt miệng''. |
Bahnar |
| 'bai |
'bai (KJ)(tt): có miệng rộng như cái phễu. ''Tanh hơkă 'bai bơ̆r: Ðan gùi rộng miệng. Jơ̆ 'bai: Ghè có miệng rộng'' |
Bahnar |
| 'băi |
'băi (KJ)(trt): đào rộng thêm. ''Xir 'băi xơlŭng mă xă wă kơ 'dei lơ 'dak: Ðào giếng rộng thêm để có nhiều nước.'' |
Bahnar |
| 'băk |
'băk (KJ)(đt): mang, đeo. '''Băk jơmai: Ðeo dây chuyền. 'Băk jơ: Ðeo đồng hồ. 'Băk dơhlŏng: Mang gông.'' |
Bahnar |
| 'bak 1 |
'bak 1(KJ)(tt): trắng. (nước da). '''Bak 'dum: Hồng hào. 'Bak kok: Trắng nõn. 'Bak xah: Tái mét. Bia Lŭi 'bak kok tơbok dreng: Nàng Lŭi có nước da trắng nõn nà.'' |
Bahnar |
| 'bak 2 |
'bak 2(ABGK)(đt): vạc vỏ cây để làm dấu đường. '''Bak 'long pơm tơdra: Vạc cây làm dấu. 'Bak hmok 'long: Vạc vỏ cây.'' |
Bahnar |