|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| 'blê 'bla |
'blê 'bla (K)(trt):người, vật vô số kể. x: kơ'blê kơ'bla. |
Bahnar |
| 'bleh |
'bleh (K)(dt): dây. loại dây rừng có củ trên dây, giống như củ khoai tây. |
Bahnar |
| 'bleh 'bleh |
'bleh 'bleh (K)(trt): trằn trọc.'''Bleh 'bleh măng âu inh uh kơ tep: Trằn trọc cả đêm không ngủ được.'' |
Bahnar |
| 'blek |
'blek (K)(dt): quẹt lửa thô sơ của người Bana, dùng hai phiến đá đặc biệt đập vào nhau gây tia lửa đốt cháy bùi nhùi. |
Bahnar |
| 'blĕk |
'blĕk (K)['blŏk(K)](đt): 1- nhắc, nhớ.'' 'Bôh 'de chĕp tơgă, inh 'blĕk tơgă inh tơ hnam: Thấy người ta mang rựa, mới sực nhớ ra mình đã qŭn rựa ở nhà. ''2- nhớ lại. ''Inh oei 'blĕk tơdrong mơnoh: Tôi còn nhớ lại chuyện đó.'' |
Bahnar |
| 'blĕk 'blĕk |
'blĕk 'blĕk (K)(đt): nhớ mãi. ''Oei minh 'nu, inh ling 'blĕk 'blĕk dôm khei năr oei bô̆k pơxrăm: Ngồi một mình, tôi luôn nhớ mãi những ngày tháng còn đi học.'' |
Bahnar |
| 'blĕng |
'blĕng (DK)(dt): một loại ghè. |
Bahnar |
| 'blêng |
'blêng (K)(tt): lác, lé (mắt). |
Bahnar |
| 'bleo |
'bleo (K)(dt): bèo lục bình. |
Bahnar |
| 'blep |
'blep (K)(trt): 1- khít.'' Pôm pơkăp tơpơng 'blep uh kơ 'bôh tơdrơ̆l: Pôm ráp cây xuyên rất khít. ''2- hài lòng.'' Hăp jang 'blep kơ 'don inh jat: Nó làm việc hài lòng tôi lắm.'' |
Bahnar |