|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| 'blôp |
'blôp (K)(trt): che kín. ''Pôm trô̆ kơtơ̆k 'blôp truh kul tăng: Pôm mang vớ che kín tới đầu gối. Bia Phu gom kơn 'blôp muh măt, kuă kơ ‘de gơnăl: Nàng Phu mang vớ trùm kín mặt, để người ta khỏi nhận dạng.'' |
Bahnar |
| 'blơr |
'blơr (K)[plach(K)](đt): láo, dối trá. x: plach. |
Bahnar |
| 'blŏt |
'blŏt (K)(trt): thình lình xuất hiện. x: blŭl. |
Bahnar |
| 'bloy 'bloy |
'bloy 'bloy (KJ)(tưh): chỉ khói thuốc phì phà. '''bok inh oei hep hơ̆t 'bloy 'bloy ah tơnuh unh: ông nội tôi đang phì phà hút thuốc bên bếp lửa.'' |
Bahnar |
| 'blơ̆ |
'blơ̆ (KJ)(đt): giật mình thức giấc. ''Kơteh ‘de peh ‘ba, 'blơ̆ inh kơdrăt iung: Tiếng chày giã gạo, tôi giật mình thức giấc.'' |
Bahnar |
| 'blơ̆n 'blơ̆n |
'blơ̆n 'blơ̆n (K)(trt): đẫm lệ. |
Bahnar |
| 'blơ̆ng |
'blơ̆ng (KJ)[hơ'blơ̆ng(KJ)](trt): nhỏ nhẹ, dịu dàng. x: hơ'blơ̆ng. |
Bahnar |
| 'blơ̆t |
'blơ̆t (K)(tt): lì lợm (dùng ở phủ định hay nghi vấn).'' Haioh âu, mă inh lach ră dang yơ, duh bĭ 'blơ̆t: Bé này, dù tôi có la mấy, nó cũng cứ lì.'' |
Bahnar |
| 'blơ̆t 'blơ̆t |
'blơ̆t 'blơ̆t (K)(trt): chỉ tật hay nháy mắt.'' Bơngai 'dei măt ga kơ 'blơ̆t 'blơ̆t: Người có tật hay nháy mắt.'' |
Bahnar |
| 'blui |
'blui (K)(trt): lên mặt nước thở (cá''). 'Blui ka joh 'dak: Cá lên mặt nước thở. ‘Blui ‘blui (tiếng láy đồng nghĩa)'' |
Bahnar |