|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| 'blŭk 'blŭk |
'blŭk 'blŭk (K)(trt)1- tiếng nước chảy ùng ục.'' 'Dak xa hơ̆ng 'blŭk 'blŭk: Nước chảy ùng ục xói mòn bờ. ''2- tiếng cá đớp bóng.'' 'Blŭk 'blŭk ka joh 'dak: Cá đớp bóng lộp bộp.'' |
Bahnar |
| 'blŭng |
'blŭng (K)(trt): chỉ ánh trăng sáng tỏ. x: blŏng drơ̆ng. |
Bahnar |
| 'blut |
'blut (K)(đt): nổi sùng, nổi giận.Gluih tơhiong rơmo, akăn hăp 'blut mĭl: Gluih làm mất ''bò, vợ nó đùng đùng nổi giận.'' |
Bahnar |
| 'blut 'blut |
'blut 'blut (KJ)(tt): buồn nôn.Xa găr hơren, 'blut 'blut rơhing hăk: Aên hạt dầu lai, buồn nôn muốn mửa. |
Bahnar |
| 'bo |
'bo (K)(dt): thôi. ''‘Bo, dang noh mah boih: Thôi, chừng đó đủ rồi. ‘Bo kiơ: Ðược rồi. ‘Bo, nĕ pă pơma jơlĭng: Thôi, đừng nói bậy nữa.'' |
Bahnar |
| 'bŏ |
'bŏ (K)(dt): má. ''‘Bŏ ‘dum: Má hồng. ‘Bŏ bop: Má hóp. 'Bŏ tơplŭp: Má phính.'' |
Bahnar |
| 'bo 'bang |
'bo 'bang (K)(tt): đủ rồi. ''‘Dei ‘ba minh xum, xa minh xơnăm jĭ ‘bo ’bang: Lúa đầy lẫm ăn giáp năm cũng đủ.'' |
Bahnar |
| 'bơ'bel |
'bơ'bel (K)(đt): 1- quịt nợ. '' 'Bơbel tơmam 'de: Quịt của cải người khác. ''2- đòi cho bằng được.'' Mĕ bă xang dơnuh hin, chŏng hăp 'bơ'bel wă chonh xe: Cha mẹ đã nghèo, nhưng nó cứ đòi mua xe cho bằng được.'' |
Bahnar |
| 'bơ'blâu 'bơ'blĕng |
'bơ'blâu 'bơ'blĕng (K)(tt):không thấm nước (lá). x: xơ'blĕng. |
Bahnar |
| 'bơ'blơch |
'bơ'blơch(K)(trt): chỉ nước ngập mênh mông. '''Dak tih 'bơ'blơch lơ̆p jơ̆p mir ôr: Nước lụt trải khắp đồng ruộng.'' |
Bahnar |