|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| 'bom |
'bom(K)(đt): 1- bị bệnh, đụng phải, chạm phải (dây "kĕnh"). '''Bom chŭ: Bị đậu mùa. Trŏ 'bom hlom yoch: Ðã lỡ thì phải chịu.'' 2- liên quan. ''Tơdrong mơnoh uh kơ 'bom e: Công việc đó không liên quan tới mày.'' |
Bahnar |
| 'bơm |
'bơm (KJ)(đt): lây, nhiễm, đụng phải. ''Inh ‘bơm tơdrong jĭ hăp: Tôi lây nhiễm bệnh của nó. Nĕ ‘bơm trŏ hăp: Ðừng đụng tới nó. 'Bơm tơlei kĕnh: Ðụng phải dây rừng độc sẽ bị bệnh. Nhôn xơ̆k 'bum 'blang, 'bơm 'mi tih, hơiuih 'dĭ: Chúng tôi phơi mì, bỗng nhiên cơn mưa lớn làm ướt hết.'' |
Bahnar |
| 'bom 'băi |
'bom 'băi (K)(trt): may ra. ''Chă hơxay 'bom 'băi minh găr 'bar: Ði câu may ra kiếm một hai con cá.'' |
Bahnar |
| 'bơm hrah |
'bơm hrah (KJ)(dt): lang ben. |
Bahnar |
| 'bon |
'bon (K)(trt): may mắn. ''Chă lua uh kơ 'bon: Ði săn không được may mắn.'' |
Bahnar |
| 'bông |
'bông (K)(dt): giỏ mồm (bò, trâu). ''Tơ̆ng wă tơmŭt rơmo lơ̆m mir 'de, athai trôp 'bông: Nếu muốn cho bò vào rẫy người ta, phải mang giỏ mồm.'' |
Bahnar |
| 'bŏng 'boch |
'bŏng 'boch (K)(dt) con dã nhân. |
Bahnar |
| 'bonh |
'bonh (K)['monh(K)](đt): xe dây. x: 'monh. |
Bahnar |
| 'bônh |
'bônh (KJ)['mônh(K)](tt): 1- dễ, dễ dàng. ''Pơxrăm nơ̆r Bahnar 'bônh 'dĭk: Học tiếng Bana dễ lắm. Pơma 'bônh, chŏng pơm anat: Nói dễ, nhưng làm thì khó. 2''- mềm. ''Teh âu pơchoh 'bônh jat: Ðất này cày mềm lắm.'' |
Bahnar |
| 'bơp |
'bơp (KJ)(đt): há miệng đớp mồi (cá) '''Bơp ka xa pơdrăn : Cá há miệng đớp mồi.'' |
Bahnar |