|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| 'bơp 'bơp |
'bơp 'bơp (K)(trt): chỉ miệng nói mà không làm, chỉ tay năm ngón.'' Hăp 'bơp 'bơp pôm 'bơ̆r 'dĭk, chŏng uh kơ jang: Nó chỉ có miệng nói, mà tay không làm.'' |
Bahnar |
| 'bot |
'bot (KJ)(đt): 1- đeo vào ngón tay, chân. '''Bot kŏng: Ðeo cong, đeo lắc.'' 2- móc, thọc vào. '''Bot ka lơ̆m gơp: Thọc tay bắt cá trong hang. Bơngai chă 'bot kơdŭng ‘de: Kẻ móc túi.'' 3- rờ, mó. '''Bot kuang: Rờ mó cơ quan sinh dục.'' |
Bahnar |
| 'bôt |
'bôt (KJ)(dt): 1- cồn cát, mô đất nhô lên ở giữa sông. 2- từng nơi, từng chỗ.'' 'Ba jing kiơ̆ kơ 'bôt: Lúa tốt từng khoảnh một.'' |
Bahnar |
| 'bơ̆r |
'bơ̆r (KJ)(dt): 1- miệng. ''Ha 'bơ̆r: Há miệng. 'Bâu hơyuh ôm dơ̆ng 'bơ̆r: Hơi thối ở miệng. Mum 'bơ̆r: Mép miệng Xơkŭng 'bơ̆r: Môi miệng. Bơ̆r hơkă tih jat: Miệng gùi rộng lắm.'' 2- tiếng nói, lời nói. ''Pơma pôm 'bơ̆r 'dĭk: Nói mà không làm. 'Bơ̆r chĭng chêng: Tiếng gồng chiêng. Bơngai 'bơ̆r: Người lắm mồm. Bơngai 'bơ̆r lơloh: Người không kín miệng. Bơngai 'dei 'bơ̆r 'dei don: Người giỏi giang hoạt bát.'' |
Bahnar |
| 'bơ̆t 1 |
'bơ̆t 1['mơ̆t(KJ)](đt): 1- uốn thẳng. '''Long wĕ wŏ athai 'bơ̆t ming mă tơpăt: Cây cong queo phải uốn cho thẳng''. 2- thư giãn. ''Gleh jat! 'bơ̆t kơdŭ 'mơ̆i lah: Mệt quá! thư giãn một chút.'' |
Bahnar |
| 'bơ̆t 2 |
'bơ̆t 2(KJ)(trt): khi, ở. '''Bơ̆t hăp truh, inh xang hrŭl boih: Khi nó tới, tôi đã đi vắng rồi. 'Bơ̆t âu, 'bơ̆t noh: Ở chỗ này, ở chỗ kia. 'Bơ̆t yơ? Ở đâu? 'Bơ̆t ei: Khi đó.'' |
Bahnar |
| 'brach |
'brach (K)(trt): cười duyên. ''Hăp pơma xa pôm 'nă, pơră pôm 'brach tơngir 'de tơdăm: Nàng ăn nói cười duyên trước đám thanh niên.'' |
Bahnar |
| 'brah 'brah |
'brah 'brah (KJ)(trt): 1- ít. ỏi.'' Por 'brah 'brah lơ̆m gŏ: Cơm còn chút ít trong nồi. ''2- lưa thưa. ''Xơ̆k mŏm kơwang, xơ̆k kang 'brah 'brah: Bộ râu lưa thưa.'' |
Bahnar |
| 'brak 'brak |
'brak 'brak (K)(trt): lắm mồm. |
Bahnar |
| 'brăk 'brăl |
'brăk 'brăl (K)(trt): chỉ khoang đen trắng. x: 'brơ̆k 'brơ̆l. |
Bahnar |